CHUYÊN GIA CÔNG - SẢN XUẤT: TÔN LỢP MÁI, XÀ GỒ, THÉP HÌNH MÃ KẼM...
Hotline tư vấn

0707 909 699

0902 339 418

TÔN LẠNH MÀU

  • Đang cập nhật
  • |
  • 4955
Liên hệ
Tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn và có tuổi thọ cao gấp 4 lần tôn kẽm, ngoài ra còn có khả năng chống chịu nhiệt độ của môi trường tốt nhất hiện nay, giúp cho nhiệt độ truyền vào công trình, nhà ở sẽ thấp hơn, mát mẻ hơn. Ngoài ra, tuổi thọ sẽ cao hơn tôn kẽm thông thường.
  • Thông tin chi tiết

TÔN LẠNH MÀU – VẬT LIỆU LỢP MÁI BỀN ĐẸP, CHỐNG NÓNG, ĐA DỤNG CHO MỌI CÔNG TRÌNH

Mái tôn là hạng mục chịu nắng mưa trực tiếp nhất của ngôi nhà, nhà xưởng hay cửa hàng. Chọn sai loại tôn, mái nhanh bạc màu, gỉ sét, nóng bức và tốn tiền sửa chữa. Vì vậy Tôn Lạnh Màu luôn nằm trong nhóm vật liệu được chọn nhiều nhất: lớp mạ hợp kim nhôm kẽm giúp chống ăn mòn tốt, lớp sơn màu tạo thẩm mỹ, trọng lượng nhẹ và thi công nhanh.

➡️ Quý khách cần mua Tôn Lạnh Màu tại Hóc Môn, hoặc các khu vực lân cận Hồ Chí Minh, liên hệ ngay: Hotline: 0707 909 699

Bài viết này tổng hợp đầy đủ về Tôn Lạnh Màu: khái niệm, cấu tạo, các thương hiệu phổ biến, phân loại, thông số cần xác nhận, ưu điểm, những điểm cần lưu ý, ứng dụng, so sánh với tôn kẽm màu và tôn PU, kinh nghiệm chọn mua và thi công. Nội dung được tổng hợp từ kinh nghiệm cung cấp và gia công của NHÀ MÁY TÔN THÉP PHÚ TÀI tại TP. Hồ Chí Minh.

Tôn lạnh màu tại Nhà máy Tôn Thép Phú Tài

Tôn lạnh màu tại Nhà máy Tôn Thép Phú Tài

TÔN LẠNH MÀU LÀ GÌ?

Tôn lạnh màu (còn gọi là tôn lạnh mạ màu, tôn mạ nhôm kẽm phủ màu) là loại tôn được làm từ thép nền, mạ hợp kim nhôm kẽm rồi phủ thêm lớp sơn màu ở mặt trên. Lớp mạ nhôm kẽm đảm nhiệm vai trò bảo vệ chống ăn mòn, còn lớp sơn vừa tăng khả năng chống chịu với môi trường vừa tạo màu sắc, giúp mái tôn đẹp và đồng bộ với kiến trúc công trình.

Theo thông tin sản phẩm trên website Phú Tài, tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn mạnh, tuổi thọ cao hơn tôn kẽm thông thường và chống chịu nhiệt tốt, giúp lượng nhiệt truyền vào công trình thấp hơn. Nhờ vậy, Tôn Lạnh Màu được dùng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Bạn cũng có thể đọc thêm bài Tôn lạnh màu là gì? Các màu tôn lạnh được ưa chuộng nhất trên website của Phú Tài.

CẤU TẠO CỦA TÔN LẠNH MÀU

Một tấm Tôn Lạnh Màu thường gồm nhiều lớp xếp chồng, mỗi lớp có một nhiệm vụ riêng:

1. Thép nền

Là lớp lõi quyết định độ cứng và khả năng chịu lực của tấm tôn. Độ dày thép nền ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền, độ phẳng và khoảng cách xà gồ có thể dùng.

2. Lớp mạ hợp kim nhôm kẽm

Theo mô tả trên website Phú Tài, lớp mạ gồm khoảng 55% nhôm (Al), 43,5% kẽm (Zn) và 1,5% silicon (Si). Nhôm giúp phản xạ nhiệt và tạo lớp màng bảo vệ bền vững, kẽm bảo vệ theo cơ chế hy sinh ở các mép cắt, còn silicon giúp lớp mạ bám chắc vào thép nền.

3. Lớp xử lý bề mặt (anti-finger)

Một số dòng tôn lạnh có lớp bảo vệ anti-finger giúp chống ố, hạn chế oxy hóa, giữ bề mặt sáng lâu và giảm trầy xước, bong tróc trong quá trình cán, dập và vận chuyển.

4. Lớp sơn lót và sơn màu

Lớp sơn lót giúp sơn màu bám chắc vào lớp mạ. Lớp sơn màu mặt trên tạo màu sắc, tăng khả năng chống chịu tia UV, mưa, bụi bẩn và hóa chất nhẹ trong môi trường.

5. Lớp sơn mặt sau

Mặt dưới thường được sơn bảo vệ để chống ẩm, chống ăn mòn từ bên trong và giữ vẻ gọn gàng khi nhìn từ phía dưới mái.

Cấu tạo các lớp của tôn lạnh màu gồm thép nền, lớp mạ nhôm kẽm và lớp sơn

Tôn lạnh màu có cấu tạo nhiều lớp – thép nền, lớp mạ nhôm kẽm, lớp xử lý bề mặt và lớp sơn màu

CÁC THƯƠNG HIỆU TÔN LẠNH MÀU PHỔ BIẾN

Trên thị trường hiện có nhiều thương hiệu tôn lạnh với mức giá và chất lượng khác nhau. Theo thông tin trên website, Phú Tài kinh doanh và gia công tôn lạnh của các thương hiệu như Hoa Sen, Đông Á, Đại Thiên Lộc, Vinaone, GlobalSteel, Bluescope. Ngoài ra, Phú Tài còn là nhà phân phối chính thức nhiều thương hiệu tôn thép khác như Tôn Pomina, Tôn Việt Nhật, Tôn Việt Úc, Thép Hòa Phát...

Mỗi thương hiệu có dải sản phẩm, độ dày, lớp mạ và bảng màu riêng. Bạn nên trao đổi với Phú Tài để được tư vấn thương hiệu phù hợp ngân sách và yêu cầu của công trình. Xem thêm về tôn cuộn và tôn lạnh mạ màu tại Phú Tài.

Tôn lạnh màu Hoa Sen và các thương hiệu tôn lạnh phổ biến tại Phú Tài

Tôn lạnh màu của các thương hiệu phổ biến được Phú Tài kinh doanh và gia công

PHÂN LOẠI TÔN LẠNH MÀU PHỔ BIẾN

Theo lớp mạ nhôm kẽm

Lớp mạ thường được ký hiệu bằng chữ AZ kèm một con số, tương ứng với khối lượng lớp mạ trên mỗi mét vuông. Con số càng lớn thì lớp mạ càng dày và khả năng chống ăn mòn càng tốt, nhưng giá thành cũng cao hơn. Bạn nên hỏi rõ ký hiệu lớp mạ khi so sánh các báo giá.

Theo độ dày

Độ dày tôn thường được tính theo mm hoặc zem. Mái nhà ở, mái nhà xưởng, vách ngăn hay làm nguyên liệu gia công đều có yêu cầu độ dày khác nhau. Tôn dày hơn cứng, phẳng và bền hơn, thường cho phép khoảng cách xà gồ lớn hơn.

Theo màu sắc

Tôn lạnh màu có nhiều gam màu như xanh, đỏ, xám, trắng, nâu và các tông khác. Màu sáng thường phản xạ nhiệt tốt hơn, màu đậm tạo điểm nhấn mạnh về thẩm mỹ. Bạn nên xem mẫu thực tế hoặc bảng màu của thương hiệu trước khi chốt.

Theo dạng sản phẩm

Tôn lạnh màu có thể ở dạng cuộn, dạng tấm hoặc đã cán sóng. Phú Tài nhận gia công theo yêu cầu bằng máy móc hiện đại: cán sóng, chấn máng xối, cắt theo kích thước, chấn vòm. Bạn có thể xem thêm tôn PU mái vòm và các sản phẩm gia công khác.

Tôn lạnh màu dạng cuộn và tấm đã gia công cán sóng

Tôn lạnh màu dạng cuộn và dạng tấm gia công theo yêu cầu

THÔNG SỐ CẦN XÁC NHẬN KHI ĐẶT TÔN LẠNH MÀU

Quy cách của Tôn Lạnh Màu khác nhau giữa các thương hiệu và từng dòng sản phẩm. Trước khi đặt hàng, bạn nên xác nhận rõ các thông số sau:

  • Thương hiệu và dòng sản phẩm: ảnh hưởng đến chất lượng, bảo hành và giá.
  • Độ dày tôn: theo mm hoặc zem, quyết định độ cứng và độ bền.
  • Lớp mạ nhôm kẽm: ký hiệu AZ và khối lượng lớp mạ.
  • Màu sắc và lớp sơn: mã màu, loại sơn, thông tin bảo hành màu (nếu có).
  • Khổ tôn và khổ hữu dụng: dùng để tính số tấm và diện tích phủ.
  • Kiểu sóng và chiều cao sóng: sóng vuông, sóng ngói hoặc kiểu khác.
  • Chiều dài tấm: cắt theo mái để giảm mối nối, thuận tiện lắp đặt.
  • Phụ kiện đi kèm: vít, ron, nóc, diềm, máng xối.

Hãy yêu cầu báo giá ghi rõ các thông số trên để tránh nhầm lẫn. Đội kỹ thuật Phú Tài sẵn sàng hỗ trợ bạn bóc tách khối lượng theo bản vẽ mái.

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TÔN LẠNH MÀU

1. Chống ăn mòn tốt, tuổi thọ cao

Lớp mạ nhôm kẽm giúp tôn lạnh chống ăn mòn tốt hơn tôn kẽm thông thường. Theo thông tin trên website Phú Tài, tuổi thọ của tôn lạnh có thể gấp khoảng 4 lần tôn kẽm trong cùng điều kiện. Tuổi thọ thực tế còn phụ thuộc môi trường, lớp mạ, độ dày và chất lượng thi công.

2. Chống nóng, hạn chế truyền nhiệt vào công trình

Lớp mạ có khả năng phản xạ nhiệt tốt, giúp nhiệt độ truyền vào bên trong thấp hơn so với tôn thường. Kết hợp với màu sáng và thông gió mái hợp lý, không gian bên dưới sẽ dịu mát hơn vào mùa nắng.

3. Thẩm mỹ cao, màu sắc đa dạng

Lớp sơn màu giúp mái đẹp, đồng bộ với tường, cửa và kiến trúc tổng thể. Nhiều tông màu để lựa chọn cho nhà ở, quán cà phê, showroom, nhà xưởng.

4. Bề mặt bền màu, ít ố, ít xỉn

Lớp xử lý bề mặt và lớp sơn bảo vệ giúp hạn chế ố, xỉn màu và bong tróc, giữ bề mặt đẹp lâu hơn trong quá trình sử dụng.

5. Nhẹ, thi công nhanh, dễ gia công

Tấm tôn nhẹ, dễ vận chuyển, dễ cắt, dễ cán sóng, chấn máng xối hoặc chấn vòm. Thời gian lợp mái ngắn hơn nhiều so với ngói hay bê tông, giúp tiết kiệm nhân công.

6. Ứng dụng đa dạng, phù hợp nhiều mục đích

Từ tấm lợp, vách ngăn, ván trần đến cửa cuốn và trang trí nội thất, Tôn Lạnh Màu đáp ứng được nhiều nhu cầu khác nhau trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

7. Chi phí hợp lý so với hiệu quả sử dụng

Tuổi thọ cao, ít phải bảo trì giúp tổng chi phí sử dụng thường tiết kiệm hơn khi tính trên vòng đời công trình.

ĐIỂM CẦN LƯU Ý KHI DÙNG TÔN LẠNH MÀU

Để chọn đúng và dùng bền, bạn cũng nên biết những lưu ý sau về Tôn Lạnh Màu:

  • Chất lượng khác nhau giữa các dòng và thương hiệu: hàng giá rẻ có thể có lớp mạ mỏng, độ dày thực tế thấp hơn danh nghĩa. Nên yêu cầu thông số rõ ràng và mua tại đơn vị uy tín.
  • Mép cắt, điểm bắt vít cần được bảo vệ: nên xử lý kỹ và dùng phụ kiện đúng chủng loại để tránh gỉ cục bộ.
  • Tôn một lớp vẫn nóng và ồn hơn tôn PU: nếu cần chống nóng mạnh và giảm ồn khi mưa lớn, nên cân nhắc tôn PU cách nhiệt hoặc kết hợp vật liệu cách nhiệt.
  • Môi trường đặc biệt: khu vực ven biển, gần hóa chất hoặc khí thải công nghiệp cần chọn lớp mạ dày hơn và dòng tôn phù hợp.
  • Không để vật liệu ẩm đọng lâu: lưu kho nơi khô ráo, tránh để tôn xếp chồng bị đọng nước giữa các tấm.

ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN CỦA TÔN LẠNH MÀU

  • Lợp mái nhà ở, nhà phố, nhà cấp 4: bền, đẹp, nhẹ, chi phí hợp lý.
  • Lợp mái nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế: chịu nắng mưa tốt, thi công nhanh.
  • Vách ngăn, tường bao che: nhà xưởng, kho bãi, công trình tạm.
  • Ván trần, trần trang trí: làm trần gọn đẹp; xem thêm tôn la phông giả gỗ.
  • Cửa cuốn: làm nguyên liệu sản xuất cửa cuốn công nghiệp, dân dụng.
  • Trang trí nội thất, mặt dựng: tạo điểm nhấn hiện đại cho quán cà phê, showroom.
  • Nguyên liệu gia công: máng xối, úp nóc, diềm mái, chấn vòm, xà gồ; xem thêm phụ kiện diềm, máng xối, úp nóc.

SO SÁNH TÔN LẠNH MÀU VỚI TÔN KẼM MÀU VÀ TÔN PU

Bảng so sánh định hướng giúp bạn cân nhắc giữa các phương án:

Chống ăn mòn
Tôn lạnh màuTốt nhờ lớp mạ nhôm kẽm
Tôn kẽm màuTrung bình, thấp hơn tôn lạnh
Tôn PUPhụ thuộc tôn nền, có lớp PU bên trong
Chống nóng
Tôn lạnh màuKhá, phản xạ nhiệt tốt
Tôn kẽm màuHạn chế hơn
Tôn PUTốt nhất nhờ lớp xốp cách nhiệt
Chi phí
Tôn lạnh màuTrung bình
Tôn kẽm màuThấp hơn
Tôn PUCao hơn
Phù hợp với
Tôn lạnh màuNhà ở, nhà xưởng, cửa cuốn, vách, nguyên liệu gia công
Tôn kẽm màuCông trình tạm, ngân sách hạn chế
Tôn PUCông trình cần chống nóng, giảm ồn mạnh

Nếu bạn cần cân bằng giữa độ bền, chống nóng và chi phí, Tôn Lạnh Màu là lựa chọn phổ biến. Nếu cần chống nóng mạnh hơn, hãy xem tôn PU cách nhiệt hoặc bài tôn chống nóng bao nhiêu tiền 1m.

KINH NGHIỆM CHỌN MUA VÀ THI CÔNG TÔN LẠNH MÀU

Kinh nghiệm chọn mua

  • Xác định môi trường và mục đích sử dụng: nhà ở, nhà xưởng, ven biển, khu công nghiệp để chọn độ dày và lớp mạ phù hợp.
  • Chọn màu sáng nếu ưu tiên chống nóng, màu đậm nếu ưu tiên thẩm mỹ; xem mẫu thực tế dưới ánh sáng ngoài trời.
  • So sánh báo giá theo cùng thông số: thương hiệu, độ dày, lớp mạ, khổ tôn, không chỉ nhìn giá mỗi mét.
  • Yêu cầu chứng từ, tem mác, thông tin bảo hành và kiểm tra độ dày thực tế khi nhận hàng.
  • Đặt đồng bộ phụ kiện như vít, ron, nóc, diềm, máng xối để mái kín nước và đẹp.
  • Chọn nhà phân phối uy tín, có xưởng gia công và hỗ trợ kỹ thuật, giao hàng đúng tiến độ.

Lưu ý khi thi công

  • Tính khoảng cách xà gồ phù hợp với độ dày tôn và tải trọng; xem bài cách tính khoảng cách xà gồ mái tôn.
  • Dùng khung đỡ chắc chắn như xà gồ C, Z hoặc thép hộp mạ kẽm.
  • Dùng vít, ron cao su đúng chủng loại, bắt đúng vị trí và siết vừa lực để kín nước.
  • Lợp từ thấp lên cao, chồng mí đúng kỹ thuật để chống tràn nước.
  • Dùng ván kê khi đi lại trên mái, tránh kéo lê làm trầy lớp sơn.
  • Xử lý mép cắt, điểm cắt khoan bằng sơn bảo vệ nếu cần và vệ sinh mái định kỳ.

BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU PHỤ THUỘC VÀO YẾU TỐ NÀO?

Giá Tôn Lạnh Màu thay đổi theo thời điểm và từng yêu cầu. Các yếu tố chính gồm: thương hiệu và dòng sản phẩm, độ dày, lớp mạ nhôm kẽm, màu sắc và lớp sơn, kiểu sóng, khổ và chiều dài tấm, yêu cầu gia công thêm (cán sóng, chấn vòm, chấn máng xối), số lượng đặt hàng, phí vận chuyển và biến động giá thép trên thị trường. Hiện sản phẩm trên website Phú Tài đang ở dạng báo giá theo yêu cầu, vì vậy liên hệ ngay hotline trên website.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ TÔN LẠNH MÀU (FAQ)

1. Tôn lạnh màu là gì?

Là loại tôn làm từ thép nền, mạ hợp kim nhôm kẽm rồi phủ lớp sơn màu, dùng để lợp mái, làm vách, ván trần, cửa cuốn và nhiều ứng dụng khác trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.

2. Tôn lạnh màu khác tôn kẽm màu thế nào?

Tôn lạnh dùng lớp mạ hợp kim nhôm kẽm nên chống ăn mòn và phản xạ nhiệt tốt hơn, tuổi thọ thường cao hơn tôn kẽm. Tôn kẽm màu thường có giá thấp hơn nhưng độ bền kém hơn.

3. Tôn lạnh màu có chống nóng không?

Lớp mạ nhôm kẽm phản xạ nhiệt tốt nên mái dịu hơn tôn thường, nhất là khi dùng màu sáng và thông gió tốt. Nếu cần chống nóng và giảm ồn mạnh, nên cân nhắc tôn PU cách nhiệt.

4. Tôn lạnh màu bền được bao lâu?

Độ bền phụ thuộc vào thương hiệu, độ dày, lớp mạ, môi trường sử dụng và chất lượng thi công. Chọn sản phẩm chính hãng, thông số đúng và thi công chuẩn kỹ thuật thì mái có thể dùng ổn định nhiều năm.

5. Nên chọn màu tôn lạnh nào?

Màu sáng thường phản xạ nhiệt tốt hơn, màu đậm tạo điểm nhấn thẩm mỹ. Bạn nên xem mẫu thực tế và chọn màu hài hòa với tường, cửa và kiến trúc tổng thể.

6. Phú Tài có gia công tôn lạnh màu theo yêu cầu không?

Phú Tài nhận gia công theo yêu cầu bằng máy móc hiện đại như cán sóng, chấn máng xối, chấn vòm, cắt theo kích thước và giao hàng đến công trình.

7. Làm sao nhận báo giá tôn lạnh màu nhanh nhất?

Bạn gọi hotline 0707 909 699 - 0902 339 418 hoặc nhắn Zalo, Messenger của Phú Tài, gửi thương hiệu mong muốn, độ dày, màu, số lượng và địa chỉ công trình để nhận báo giá sớm.

LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU

BẠN CẦN BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU?

Liên hệ NHÀ MÁY TÔN THÉP PHÚ TÀI để được tư vấn thương hiệu, độ dày, màu sắc và báo giá theo bản vẽ

Website: https://tonthepphutai.com

Email: phutai.vpcongty@gmail.com

Địa chỉ: 309C Ấp Mới 1, Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn đang cần mái tôn bền, đẹp và chống nóng? Hãy gửi diện tích mái hoặc bản vẽ để NHÀ MÁY TÔN THÉP PHÚ TÀI tư vấn và báo giá Tôn Lạnh Màu phù hợp công trình. Xem thêm Tôn thép các loại, Tôn PU hoặc trang liên hệ.

tin tức sự kiện và video

Dịch vụ Nhanh Chóng - Chất Lượng - An Toàn

Nhà Máy Tôn Đông Á Tại Hóc Môn, Tp.Hồ Chí Minh của Công ty TNHH Tôn Thép Phú Tài chính là địa chỉ như vậy: cung cấp tôn Đông Á chính hãng cùng nhiều dòng vật liệu xây dựng khác, kèm dịch vụ gia công theo kích thước thực tế của từng công trình.
Giá tôn chống nóng mới nhất được cập nhật bởi Tôn Thép Phú Tài. Mỗi thương hiệu sẽ có mức giá khác nhau dao động từ 130.000 đến 213.000 VNĐ.
Tìm hiểu tôn nhựa lấy sáng là gì? Cập nhật bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng trong suốt tại Tôn Thép Phú Tài ngay hôm nay.
Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, trên thân thường được đột lỗ hình Oval. Hiện có 3 loại xà gồ Z được sử dụng phổ biến là đen, mạ kẽm và nhúng kẽm nóng.
Xà gồ C là loại xà gồ có mặt cắt ngang hình chữ C với đa dạng quy cách. Tùy theo tính chất mà phân thành 2 loại là xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm.
Tôn lạnh màu được sử dụng phổ biến nhờ những ưu điểm vượt trội như tuổi thọ cao, có khả năng chống chịu nhiệt, tính ứng dụng linh hoạt,...
Bảng tra quy cách kích thước thép hộp vuông, chữ nhật, mạ kẽm chi tiết. Đây là cơ sở quan trọng để nhà đầu tư tính toán chính xác vật liệu thi công.
Bảng tra trọng lượng thép hộp giúp người dùng có thể nắm được cân nặng của một cây hay một mét thép hộp một cách nhanh chóng và dễ dàng.
Thông thường, khoảng cách xà gồ lợp ngói dao động trong khoảng từ 0.85m đến 1m phụ thuộc vào chiều dài của xà gồ và kết cấu mái.
Tính khoảng cách xà gồ mái tôn tiêu chuẩn hiện nay giúp tăng độ bền và tuổi thọ của công trình, tiết kiệm tối đa chi phí khi thi công.
Tôn chấn vòm
TÔN PU - CÁCH NHIỆT 3 LỚP
Hợp đồng 7000m tôn Đông Á
Gia Công Xà Gồ C
Gia Công Sàn Deck - Phú Tài
TÔN ĐÔNG Á
HOÀ PHÁT
Đang online: 1 Ngày: 3 Tuần: 839 Tháng: 2508 Tổng: 2640

Liên hệ

gdkjfgklgjgj