Tôn lợp mái nhà giá bao nhiêu - Báo giá tôn lợp mái nhà mới nhất

0903 699 008

0902 339 418

Tôn lợp mái nhà giá bao nhiêu cập nhật ngay hôm nay

Nếu bạn đang có ý định tìm mua tôn lợp nhà nhưng còn phân vân về giá cả và chất lượng thì hãy theo dõi bài viết dưới đây. Dưới đây, Tôn Thép Phú Tài sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về tôn lợp nhà, đặc điểm và bảng giá của từng loại để bạn dễ lựa chọn sản phẩm tôn phù hợp với nhu cầu sử dụng. 

Tôn lợp mái là gì?

Tôn lợp mái (tấm lợp) hay tôn lợp nhà là vật liệu làm từ thép cán mỏng, được sử dụng tại các công trình xây dựng: nhà ở, văn phòng, nhà xưởng,... nhằm mục đích bảo vệ công trình khỏi các tác động từ môi trường như nắng, mưa, gió, bão,...

Tôn lợp mái nhà

Tôn lợp mái nhà

Đặc điểm tôn lợp mái

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại tôn lợp mái, đa dạng về màu sắc, kích thước, kiểu dáng nhằm đáp ứng cho đa dạng nhu cầu sử dụng của khách hàng. 

Kích thước tôn lợp mái tiêu chuẩn

Đối với khổ kích thước tôn tiêu chuẩn thì sẽ dao động trong khoảng 900mm đến 1070mm thành phẩm. Còn đối với khổ tôn hữu dụng thì sẽ có kích thước dao động 850mm đến 1000mm. Kích thước này sẽ có sự chênh lệch tuỳ vào sóng tôn. Dưới đây là kích thước của một số loại tôn lợp mái thường được sử dụng:

- Tôn 5 sóng: 

+ Chiều rộng: 1070mm

Khoảng cách giữa 2 bước sóng liên tiếp: 250mm

Chiều cao sóng tôn: 32mm

Độ dày: 0.35mm - 0.5mm

Chiều dài: sẽ được cắt theo yêu cầu khách hàng. 

Hình ảnh tôn 5 sóng

Hình ảnh tôn 5 sóng

- Quy cách tôn 9 sóng: 

+ Chiều rộng: 1000mm

Khoảng cách giữa các bước sóng: 125mm

Chiều cao sóng tôn: 21mm

Độ dày: 0.35mm - 0.5mm

Chiều dài: sẽ được cắt theo yêu cầu của khách hàng. 

Hình ảnh tôn 9 sóng

Hình ảnh tôn 9 sóng

- Quy cách tôn 11 sóng:

Chiều rộng: 1m

Khoảng cách giữa các sóng tôn: 10cm

Chiều cao sóng tôn: 2cm. 

Chiều dài thông dụng 2m; 2,4m; 3m

Hình ảnh tôn 11 sóng

Hình ảnh tôn 11 sóng

Độ dày tôn lợp mái thích hợp 

Độ dày của tôn sẽ có sự chênh lệch tùy vào nhu cầu sử dụng, độ dày tấm lợp sẽ khác nhau. Độ dày được sử dụng phổ biến nhất dao động khoảng 0.4mm đến 0.5mm. 

Độ dày tôn càng cao thì sẽ càng bền và chống nóng, chống ồn hiệu quả hơn, tuy nhiên cũng vì thế mà giá thành sẽ cao hơn. 

Ưu điểm chung các loại tôn lợp mái

Những ưu điểm của tôn lợp nhà là: 

- Trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển và thi công. 

Giá thành rẻ hơn so với các vật liệu lợp mái khác. 

Chi phí để thi công lợp mái tôn rẻ hơn, thời gian thi công nhanh hơn các vật liệu khác. 

Có đa dạng mẫu mã, màu sắc để khách hàng lựa chọn. 

Có nhiều loại tôn tích hợp khả năng chống nóng, chống ồn. 

Tôn lợp mái nhẹ, dễ thi công

Tôn lợp mái nhẹ, dễ thi công

Những lợi ích khi sử dụng tôn lợp mái nhà

Như các bạn đã thấy, tôn lợp mái mang nhiều ưu điểm nổi bật hơn những vật liệu truyền thống. Dưới đây là những lợi ích tuyệt vời khi sử dụng tôn lợp mái.

Độ bền theo thời gian

Độ bền của một sản phẩm kim loại sẽ phụ thuộc vào thành phần và đặc điểm từ cấu trúc vi mô của nó. Các kim loại sử dụng để làm mái nhà thường được làm bằng thép không gỉ, nhôm và hợp kim của các kim loại khác nhau. Do đó, tôn lợp mái có thể chống chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Tôn được trang bị một lớp phủ bằng thép không gỉ

Tôn được trang bị một lớp phủ bằng thép không gỉ

Thiết kế đẹp và nhẹ

Bạn có rất nhiều sự lựa chọn tôn lợp mái về kiểu dáng, mẫu mã và màu sắc. Tấm lợp có thể mang lại cho ngôi nhà của bạn một vẻ đẹp riêng vì chúng có thể thay đổi đáng kể diện mạo bên ngoài của ngôi nhà. Mái tôn có trọng lượng nhẹ, nhẹ hơn nhiều so với các vật liệu lợp mái khác. Do đó, nó có thể dễ dàng vận chuyển, lắp đặt và thích hợp cho các công trình xây dựng.

Dễ dàng lắp đặt

Việc lắp đặt tấm tôn lợp nhanh chóng và dễ dàng hơn so với các vật liệu lợp khác. Đặc biệt là trong các thiết kế như có đường cong lớn hoặc dạng sóng. Chúng có thể được lắp đặt trên khung mở, bề mặt rắn hoặc trên một tòa nhà đã thi công xong.

Thi công lợp mái nhanh chóng, tiết kiệm thời gian

Thi công lợp mái nhanh chóng, tiết kiệm thời gian

Có khả năng chống nóng, chống cháy

Vật liệu lợp thông thường thường hấp thụ năng lượng từ mặt trời. Tôn lợp lại có thể phản xạ lại hầu hết các tia nắng mặt trời, bao gồm cả tia UV của mặt trời. Với nhiều công nghệ mới được áp dụng hiện nay đã cho ra đời nhiều loại tôn chống nóng, giúp không gian nhà bạn luôn thoáng mát. Hơn nữa, trên thị trường có rất nhiều loại tôn chống cháy như Tôn lạnh, Panel EPS,...

Tính kinh tế dài hạn

Tuổi thọ của tôn lợp kéo dài hơn các vật liệu khác. Thêm vào đó, chi phí bảo trì, bảo dưỡng gần như không đáng kể. Tôn lợp được đánh giá cao về khả năng chống cháy, có thể chịu được mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Chi phí bảo dưỡng thấp và cực kỳ thân thiện với môi trường. Thêm vào đó, tôn lợp mái có thể tạo nên một vẻ đẹp riêng cho ngôi nhà của bạn.

Tôn lợp nhà giá bao nhiêu? Báo giá tôn lợp nhà mới nhất tại Tôn Thép Phú Tài

Có rất nhiều người thắc mắc tôn lợp nhà giá bao nhiêu? Dưới đây là bảng giá tham khảo của tôn lợp mái nhà mà bạn có thể tham khảo. Lưu ý, mức giá này sẽ có sự chênh lệch tuỳ vào từng thời điểm thị trường. 

Bảng giá tôn lợp mái (tôn kẽm)

GIÁ TÔN KẼM

ĐỘ DÀY

(Đo thực tế)

TRỌNG

LƯỢNG (KG/M)

ĐƠN GIÁ (KHỔ 1M07)

2.5 dem

2.1kg/m

51.000

3 dem

2.35kg/m

57.000

3.5 dem

2.75kg/m

67.000

4 dem

3.15kg/m

73.000

4.5 dem

3.5kg/m

82.000

5 dem

4.2kg/m

90.000

Bảng giá tôn lạnh lợp mái

GIÁ TÔN LẠNH MÀU 

ĐỘ DÀY

(Đo thực tế)

TRỌNG

LƯỢNG (KG/M)

ĐƠN GIÁ (KHỔ 1M07)

2 dem

1.8kg/m

47.500

2.5 dem

2.1kg/m

50.000

3 dem

2.35kg/m

54.000

3.2 dem

2.6kg/m

59.000

3.5 dem

2.75kg/m

62.000

3.8 dem

2.9kg/m

66.000

4 dem

3.15kg/m

71.000

4.3 dem

3.3kg/m

75.000

4.5 dem

3.5kg/m

79.000

4.8 dem

3.75kg/m

83.000

5 dem

4.2kg/m

88.000

Bảng giá tôn xốp cách nhiệt

GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20LY)

5 sóng vuông

61.000

9 sóng vuông

63.000

Chấn máng + diềm

4.000

Chấn vòm

3.000

Chấn úp nóc

3.000

Tôn nhựa 1 lớp

47.000

Tôn nhựa 2 lớp

86.000

Bảng giá tôn giả ngói lợp mái

STT

ĐỘ DÀY

(ĐO THỰC TẾ)

TRỌNG LƯỢNG 

(KG/M)

GIÁ

(KHỔ 1,07M)

1

3 dem

2.5kg/m

88.000

2

3.5 dem

3kg/m

83.000

3

4 dem

3.5kg/m

98.000

4

4.5 dem

3.9kg/m

107.500

5

5 dem

4.4kg/m

117.000

Lưu ý

- Giá của các loại tôn trên đây chỉ mang tính chất tham khảo vì giá tôn sẽ có sự thay đổi tùy vào từng thời điểm và sự biến động của thị trường. 

- Để biết chính xác và nhanh chóng giá tôn thép lợp nhà thì hãy liên hệ đến hotline: 0903.699.008 hoặc truy cập fanpage: https://www.facebook.com/tonthep.phutai309C để được được chuyên viên tư vấn một cách tận tình. 

5 Loại tôn lợp mái được sử dụng phổ biến hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại tôn lợp mái, tuy nhiên có 5 loại được sử dụng phổ biến hiện nay là: tôn giả ngói, tôn cán sóng, tôn lạnh, tôn cách nhiệt, tôn kẽm. 

Tôn giả ngói

Tôn giả ngói hay còn gọi là tôn sóng ngói thường được dùng các các công trình kiến trúc biệt thự có phong cách máu đa tầng, có độ dốc lớn. Thông thường, chúng ta có thể nhận thấy tôn giả ngói rất giống với ngói thật từ kích thước, màu sắc,...

Tôn giả ngói dành cho biệt thự đa tầng

Tôn giả ngói dành cho biệt thự đa tầng

Tôn cán sóng

Tôn cán sóng được sử dụng phổ biến vì có tính thẩm mỹ cao và có khả năng thoát nước tốt. Tôn cán sóng có thể sử dụng cho công trình công nghiệp và công trình dân dụng. 

Tôn cán sóng có tính thẩm mỹ cao

Tôn cán sóng có tính thẩm mỹ cao

Ưu điểm của tôn cán sóng là có khả năng chịu nhiệt, chống nhiệt, chống cháy hiệu quả, độ bền cao và được sử dụng trong thời gian dài. Tuy nhiên, sản phẩm này cũng còn một số nhược điểm như không có lớp xốp hay PU như tôn mát. 

Tôn lạnh 

Tôn lạnh chính là thép cán nguội được mạ hợp kim nhôm kẽm. Sản phẩm có khả năng phản xạ tối đa ánh nắng mặt trời nhờ bề mặt sáng bóng. Sản phẩm mang rất nhiều ưu điểm như có khả năng chống ăn mòn cao, kháng nhiệt, chống nhiệt tốt, có đa dạng mẫu mã, màu sắc đa dạng, thời gian sử dụng lâu dài. Tuy nhiên, bạn cần thận trong quá trình thi công vì sản phẩm dễ bị trầy xước. 

Tôn lạnh chống nhiệt tốt

Tôn lạnh chống nhiệt tốt

Tôn cách nhiệt (tôn mát) – tôn PU PE– chống nóng

Tôn cách nhiệt được tạo nên từ 3 lớp đó là tôn - lớp PU chống cháy - lớp màng PP/PVC hoặc một lớp giấy bạc. Có rất nhiều cách gọi cho loại tôn này như: tôn cách nhiệt, tôn xốp cách nhiệt, tôn PU, PE. 

Tôn cách nhiệt mang nhiều ưu điểm vượt trội

Tôn cách nhiệt mang nhiều ưu điểm vượt trội

Ưu điểm của sản phẩm là có độ bền, khả năng cách âm, cách nhiệt cao. Lớp lụa PVC còn có khả năng cháy, tăng tính thẩm mỹ cho lớp trần dưới mái nhà. Đây là loại tôn lợp mái nhà xưởng được đông đảo người dùng yêu thích sử dụng. 

Tôn kẽm

Tôn kẽm là loại tôn có giá thành rẻ nhất trong các loại tôn lợp nhà. Sản phẩm có thành phần lớp mạ 100% kẽm, được sản xuất theo công nghệ NOF hiện đại. Vì khả năng chống ăn mòn kém nên sản phẩm ít được sử dụng rộng rãi. 

Tôn kẽm có giá thành rẻ

Tôn kẽm có giá thành rẻ

Ứng dụng của tôn lợp

Tôn lợp được ứng dụng rộng rãi trong đa dạng lĩnh vực đời sống từ công trình công nghiệp đến dân dụng:

- Lợp mái cho các công trình nhà ở, nhà xưởng, kho bãi,...

Làm mái hiên, mái che sân thượng, mái che điểm chờ facebook, mái che ban công, mái hiên. 

Làm vách ngăn, cửa ra vào, cửa cuốn. 

Làm chữ cho quảng cáo hoặc làm nền biển quảng cáo. 

Có một số loại tôn lợp không dập sóng sẽ được dùng để sản xuất các sản phẩm điện công nghiệp, thiết bị gia dụng, hệ thống cách âm cách nhiệt, thông gió, thiết bị điện máy,... 

Các thương hiệu tôn lợp mái tốt nhất

Dưới đây là các thương hiệu tôn lợp nhà uy tín, chất lượng mà bạn có thể tham khảo. 

Tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen được đánh giá là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam. Đây còn là nhà sản xuất tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Các sản phẩm của Tôn Hoa Sen mang rất nhiều ưu điểm vượt trội như: 

Tất cả các sản phẩm tôn đều được sản xuất theo công nghệ tiên tiến, hiện đại. 

Tính năng nổi bật là khả năng chống ăn mòn vượt trội. 

Màu sắc phong phú, đa dạng. 

Tính thẩm mỹ được đánh giá cao. 

Độ bền bỉ theo thời gian. 

Thương hiệu Tôn Hoa Sen

Thương hiệu Tôn Hoa Sen

Tôn Đông Á

Được thành lập vào năm 1998, trải qua gần 25 năm hình thành và phát triển, Tôn Đông Á được đông đảo khách hàng đánh giá cao không chỉ về chất lượng sản phẩm mà còn về mẫu mã và tính năng sản phẩm đa dạng. 

Hiện nay, Tôn Đông Á đã có một hệ thống mạng lưới phân phối rộng khắp trải dài từ Bắc vào Nam, và mở rộng ra thị trường quốc tế các nước ASEAN, Trung Đông và Châu Phi. 

Thương hiệu Tôn Đông Á

Thương hiệu Tôn Đông Á

Tôn Nam Kim

Tôn Nam Kim đã vinh dự đạt được thương hiệu quốc gia Việt Nam 2022. Đây là thương hiệu tiên phong trong việc đầu tư công nghệ để mang đến cho thị trường các sản phẩm chất lượng. Hiện nay, các sản phẩm của Tôn Nam Kim đã được phân phối cho hơn 50 quốc gia trên thế giới. 

Thương hiệu Tôn Nam Kim

Thương hiệu Tôn Nam Kim

Các sản phẩm của Tôn Nam Kim đều đạt tiêu chuẩn chất lượng khắt khe nhất thế giới như JIS (Nhật Bản), AS (Úc), ASTM (Mỹ) và EN (Châu Âu), ISO 9001, và ISO 14001. Nhờ đó mà người dùng có thể an tâm về chất lượng sản phẩm khi mua hàng tại đây. 

Tôn Việt Nhật 

Tôn Việt Nhật hay còn được biết đến là Tôn Phương Nam. Các sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt chuẩn Nhật Bản. Ưu điểm của Tôn Việt Nhật là có khả năng chống bào mòn hiệu quả, rỉ sét và độ bền cao lên đến 20 - 30 năm. 

Thương hiệu Tôn Việt Nhật

Thương hiệu Tôn Việt Nhật

Các sản phẩm Tôn Việt Nhật được sản xuất theo dây chuyền khép kín trên hệ thống dây chuyền hiện đại NOF. Nhờ đó mà mỗi sản phẩm được tạo thành đều vô cùng an toàn và thân thiện với người dùng. 

Mua tôn lợp nhà chính hãng, giá tốt nhất TPHCM ở đâu?

Tôn Thép Phú Tài là đơn vị sản xuất và cung cấp tôn lợp nhà chính hãng, chất lượng. Chúng tôi còn là nhà phân phối chính các mặt hàng tôn thép cho các thương hiệu nổi tiếng như: Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Thép Hòa Phát, Tôn Việt Úc,... Sự hợp tác với các thương hiệu lớn cũng minh chứng được chất lượng sản phẩm của Tôn Thép Phú Tài. Do đó, bạn hoàn toàn yên tâm khi mua hàng tại cửa hàng chúng tôi. 

Bên cạnh đó, chúng tôi còn có nhà máy sản xuất và phân phối trực tiếp nên giá thành sẽ rẻ hơn, cạnh tranh hơn rất nhiều so với các đối thủ khác. Bạn cũng có thể đặt hàng để sản xuất theo kích thước yêu cầu, đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ làm việc theo quy trình chuyên nghiệp để mang đến chất lượng sản phẩm hoàn hải nhất cho bạn. 

Quy trình sản xuất tôn thép chuyên nghiệp của Tôn Thép Phú Tài

Quy trình sản xuất tôn thép chuyên nghiệp của Tôn Thép Phú Tài

Đến với Tôn Thép Phú Tài bạn không còn cần băn khoăn về vấn đề chất lượng cũng như thắc mắc tôn lợp mái nhà giá bao nhiêu? Chúng tôi cam kết sẽ mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá thành tốt nhất thị trường. 

Qua bài viết này, Tôn Thép Phú Tài mong rằng bạn sẽ lựa chọn được một sản phẩm tôn lợp nhà phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Đừng ngần ngại liên hệ qua hotline của chúng tôi để được chuyên viên tư vấn mua tôn thép chất lượng cao và mức giá phải chăng nhất nhé!

 


CÔNG TY TNHH TÔN THÉP PHÚ TÀI

Địa chỉ: 309C Ấp Mới 1, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn, Tp.HCM

Hotline: 0707 909 699 - 0902 339 418

Email: phutai.vpcongty@gmail.com

Website: www.tonthepphutai.com

Bài viết khác

Tôn chống nóng bao nhiêu tiền 1m²? Bảng giá mới nhất
Tôn chống nóng bao nhiêu tiền 1m²? Bảng giá mới nhất
Giá tôn chống nóng mới nhất được cập nhật bởi Tôn Thép Phú Tài. Mỗi thương hiệu sẽ có mức giá khác nhau dao động từ 130.000 đến...
Tôn nhựa lấy sáng là gì? Bảng giá tôn nhựa lấy sáng mới nhất
Tôn nhựa lấy sáng là gì? Bảng giá tôn nhựa lấy sáng mới nhất
Tôn nhựa lấy sáng là vật liệu xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay, có vai trò quan trọng trong việc lấy sáng cho công trình...
Xà gồ Z là gì? Bảng tra trọng lượng, giá bán xà gồ Z mới nhất
Xà gồ Z là gì? Bảng tra trọng lượng, giá bán xà gồ Z mới nhất
Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, trên thân thường được đột lỗ hình Oval. Hiện có 3 loại xà gồ Z được sử dụng phổ biến là đen,...
Quy cách xà gồ C chi tiết, mới nhất 2022
Quy cách xà gồ C chi tiết, mới nhất 2022
Xà gồ C là loại xà gồ có mặt cắt ngang hình chữ C với đa dạng quy cách. Tùy theo tính chất mà phân thành 2 loại là xà gồ C đen và xà...
Tôn lạnh màu là gì? Các màu tôn lạnh được ưa chuộng nhất
Tôn lạnh màu là gì? Các màu tôn lạnh được ưa chuộng nhất
Tôn lạnh màu được sử dụng phổ biến nhờ những ưu điểm vượt trội như tuổi thọ cao, có khả năng chống chịu nhiệt, tính ứng dụng...
Tìm hiểu bảng quy cách kích thước thép hộp mới nhất 2022
Tìm hiểu bảng quy cách kích thước thép hộp mới nhất 2022
Bảng tra quy cách kích thước thép hộp chuẩn xác 2022 tại Tôn Thép Phú Tài. Đây là cơ sở quan trọng để nhà đầu tư tính toán chính xác...
Bảng tra trọng lượng thép hộp chi tiết nhất 2022
Bảng tra trọng lượng thép hộp chi tiết nhất 2022
Bảng tra trọng lượng thép hộp giúp người dùng có thể nắm được cân nặng của một cây hay một mét thép hộp một cách nhanh chóng và...
Xà gồ là gì? Công dụng của các loại xà gồ phổ biến hiện nay
Xà gồ là gì? Công dụng của các loại xà gồ phổ biến hiện nay
Xà gồ là gì? Là cấu trúc ngang của mái nhà có tác dụng chống đỡ cho toàn bộ tầng mái. Xà gồ thường có dạng máng rãnh hoặc hình W....
Khoảng cách xà gồ lợp ngói bao nhiêu là đúng?
Khoảng cách xà gồ lợp ngói bao nhiêu là đúng?
Thông thường, khoảng cách xà gồ lợp ngói dao động trong khoảng từ 0.85m đến 1m phụ thuộc vào chiều dài của xà gồ và kết cấu mái....
Cách tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác nhất
Cách tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác nhất
Tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác sẽ giúp tăng độ bền và tuổi thọ của công trình, tiết kiệm tối đa chi phí khi thi công.

fanpage facebook

Video clip

sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
Chat với chúng tôi