Tìm hiểu bảng quy cách kích thước thép hộp mới nhất 2022

0903 699 008

0902 339 418

Tìm hiểu bảng quy cách kích thước thép hộp mới nhất 2022

Thép hộp là vật liệu thông dụng được sử dụng phổ biến trong kết cấu nền móng, nhà thép, khung sườn nhà,... Việc nắm rõ kích thước thép hộp sẽ giúp cho khách hàng, nhà thầu, các nhà đầu tư dễ dàng nghiệm thu cũng như tính toán vật liệu xây dựng cho công trình chính xác. Chính vì thế mà chúng ta cần hiểu rõ quy cách kích thước thép hộp để chọn vật liệu phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng. 

Tìm hiểu tiêu chuẩn chung của thép hộp

Dưới đây là các thông tin tiêu chuẩn chung của thép hộp có thể sẽ hữu ích với bạn. 

Thép hộp là gì? 

Thép hộp là loại thép được gia công theo hình khối rỗng ruột có độ dày phổ biến từ 0.7 đến 5.1mm. Nhờ cấu tạo hình hộp và tính cứng mà thép hộp có độ bền rất cao, khả năng chịu được tác động lực lớn. 

Định nghĩa thép hộp

Định nghĩa thép hộp

Ứng dụng của thép hộp

Thép hộp được ứng dụng phổ biến trong đời sống và trong đa dạng lĩnh vực đời sống. Cụ thể: 

- Ngành xây dựng: Dùng thép hộp để làm kết cấu dầm thép, nhà thép tiền chế, khung sườn mái nhà, giàn giáo, lan can,...

Trong trang trí nội thất: Dùng thép hộp để làm bàn ghế, kệ trưng bày, hàng rào, đồ trang trí,...

Ngành cơ khí: Dùng để chế tạo thùng xe, khung sườn xe, khung cửa, ống nước, ống hơi công nghiệp,...

Thép hộp được sử dụng cho đa dạng lĩnh vực

Thép hộp được sử dụng cho đa dạng lĩnh vực

Phân loại thép hộp

Người ta có thể phân loại thép hộp dựa theo hình dạng: thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp Oval, thép hộp chữ D, ống thép tròn,... 

Kích thước thép hộp khá đa dạng tùy theo loại. Phần nội dung tiếp theo dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ các kích thước thép hộp của từng loại để thuận tiện hơn trong việc lựa chọn vật liệu. 

Quy cách thép hộp là gì? 

Quy cách thép hộp hay còn loại là kích thước thép hộp là các thông số kỹ thuật về kích thước bao gồm: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, độ dày và trọng lượng của thép hộp. 

Dựa vào quy cách thép hộp mà các các nhà thầu có thể tính toán chính xác khối lượng thép hộp cần thiết cho công trình, đồng thời giúp tối ưu chi phí cho công trình. 

Quy cách thép hộp vuông

Thép hộp vuông có mặt cắt là hình vuông thường được ứng dụng trong các công trình lớn như: khung mái nhà, khung nhà thép tiền chế,... 

Ưu điểm: Có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa, độ bền cao, tuổi thọ có thể kéo dài lên đến 50 năm. 

Hình ảnh thép hộp vuông

Hình ảnh thép hộp vuông

Có đa dạng kích thước thép hộp vuông để bạn lựa chọn như: 12 x 12, 14 x 14, 20 x 20, 100 x 100,... Tùy vào mục đích sử dụng và tính chất công trình mà bạn có thể lựa chọn một kích thước phù hợp nhất. 

Công thức tính trọng lượng thép hộp hình vuông: 

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

  • Trong đó: s là độ dày và a là chiều dài cạnh.

Quy cách

Độ dày (mm)

(mm)

0.8

1.0

1.2

1.4

1.6

1.8

2.0

2.5

2.8

3.0

3.2

3.5

12×12

0.29

0.35

0.42

0.48

– 

– 

14×14

0.34

0.42

0.49

0.57

16×16

0.39

0.48

0.57

0.66

18×18

0.44

0.54

0.64

0.74

20×20

0.49

0.6

0.72

0.83

25×25

0.61

0.76

0.91

1.05

30×30

0.92

1.1

1.27

1.44

1.62

1.79

2.2

38×38

1.17

1.4

1.62

1.85

2.07

2.29

– 

40×40

1.23

1.47

1.71

1.95

2.18

2.41

2.99

50×50

1.85

2.15

2.45

2.75

3.04

3.77

4.2

4.49

60×60

2.23

2.59

2.95

3.31

3.67

4.56

5.08

5.43

– 

75×75

3.25

370

4.16

4.61

5.73

6.4

6.84

7.28

7.94

90×90

3.91

4.46

5.01

5.55

6.91

7.72

8.26

8.79

9.59

Quy cách thép hộp chữ nhật

Tương tự như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật cũng mang những ưu điểm vượt trội, kích thước thép hộp chữ nhật đa dạng và được ứng dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực. Thiết kế mặt cắt hình chữ nhật có kích thước cân đối nhằm đảm bảo độ chịu lực. 

Thép hộp chữ nhật có độ bền cao

Thép hộp chữ nhật có độ bền cao

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật:

P = (a + b – 1,5078*s) * 0,0157*s

  • Trong đó: S là độ dày, a,b là chiều dài và chiều rộng mặt cắt. 

Quy cách (mm)

Độ dày

0.8

1.0

1.2

1.4

1.5

1.8

2

2.5

2.8

3.0

10x20

0.37

0.46

0.55

13x26

0.49

0.6

0.72

0.84

0.9

20x40

075

0.93

1.12

1.3

1.4

1.67

1.85

25x50

0.94

1.17

1.4

1.63

1.75

2.09

2.32

2.9

30x60

1.13

1.41

1.68

1.96

2.1

2.52

2.8

3.48

3.9

4.17

30x90

1.5

1.88

2.25

2.62

2.81

3.37

3.74

4.66

5.21

5.58

35x70

1.64

1.97

2.29

2.46

2.94

3.27

4.07

4.55

4.88

40x80

1.5

1.88

2.25

2.62

2.81

3.37

3.74

4.66

5.21

5.58

45x90

2.11

2.53

2.95

3.16

3.79

4.21

5.25

5.87

6.29

50x100

2.35

2.82

3.28

3.52

4.21

4.68

5.84

6.53

6.99

60x120

3.38

3.94

4.22

5.06

5.62

7.02

7.85

8.41

70x140

2.29

2.46

2.94

3.27

4.07

4.55

4.88

Quy cách thép hộp Oval

Thép hộp Oval thường được ứng dụng phổ biến cho mọi kết cấu công trình. Loại thép này được sản xuất với tiêu chuẩn JIS, AISI, ASTM, DIN. Nhờ tính thẩm mỹ cao mà ép hộp Oval được ứng dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở, thiết kế hành lang, lan can. Kích thước thép hộp Oval khá đa dạng giúp bạn có nhiều sự lựa chọn phù hợp với mục đích sử dụng của mình. 

Thép hộp Oval mang tính thẩm mỹ cao

Thép hộp Oval mang tính thẩm mỹ cao

 Công thức chuẩn tính trọng lượng thép hộp Oval: 

P = [(2*a + 1,14159*b – 3,14159*s) * 7,85*s ] / 1000

  • Trong đó: a là kích thước cạnh, s là độ dày cạnh.

Dưới đây là bảng tra trọng lượng của thép hộp Oval:

Quy cách

(mm)

Độ dày (mm)

0,7

0,8

0,9

1

1,1

1,2

1,4

1,5

1,6

1,8

2

2,5

2,8

3

8×20

0,258

0,293

0,327

0,361

0,394

0,427

0,492

0,523

10×20

0,271

0,307

0,343

0,379

0,414

0,449

0,517

0,55

12×23.5

0,452

0,494

0,536

0,619

0,659

0,699

15×30

0,468

0,525

0,581

0,636

0,691

0,799

0,852

0,906

1.010

1.112

20×40

0,783

0,858

0,933

1.082

1.155

1.228

1.373

1.516

1.864

2.057

12.7×38.1

0,454

0,521

0,587

0,753

0,819

0,948

1.012

1.076

1.202

1.325

1.626

25×50

0,984

1.080

1.175

1.364

1.458

1.552

1.737

1.920

2.369

2.632

2.806

15×60

1.052

1.154

1.255

1.458

1.559

1.659

1.858

2.054

2.537

30×60

1.414

1.643

1.757

1.870

2.095

2.318

2.867

3.190

3.403

3.614

3.927

14×73

1.247

1.369

1.490

1.732

1.852

Quy cách thép hộp chữ D

Thép hộp D không phổ biến và ít được sử dụng. Kích thước thép hộp chữ D có hai loại chính: 20x40mm và 45x85mm với độ dày từ 0.8 đến 3mm. 

Thép hộp chữ D

Thép hộp chữ D

Trọng lượng của thép hộp chữ D sẽ được tính theo công thức: 

P = [(2*a + 1,5708*b – 4*s) * 7,85*s ] / 1000

  • Trong đó: a là kích thước cạnh, s là độ dày cạnh

Bảng kích thước thép hộp chữ D chuẩn xác: 

Quy cách

(mm)

Độ dày (mm)

0,8

0,9

1

1,1

1,2

1,4

1,5

1,6

1,8

2

2,5

2,8

3

20×40

0,678

0,761

0,843

0,925

1.006

1.167

1.246

1.325

1.482

1.637

45×85

2.219

2.583

2.764

2.944

3.302

3.660

4.543

5.068

5.416

Lưu ý: 

- Đối với thép hộp chữ D quy cách 29x40mm: có 50 cây/bó. 

- Đối với thép hộp chữ D quy cách 45x85mm: có 20 cây/ bó.

Quy cách ống thép tròn

Ống thép tròn được sử dụng khá phổ biến trong lĩnh vực xây dựng. Coi rất nhiều loại kích thước khác nhau để bạn lựa chọn. Tùy theo độ dày và đường kính mà ống thép tròn sẽ trọng lượng khác nhau. 

Ống thép tròn được ứng dụng phổ biến

Ống thép tròn được ứng dụng phổ biến

Ở bài viết này, Tôn Thép Phú Tài sẽ cung cấp bảng tra kích thước, trọng lượng và độ dày của ống thép tròn có phi từ 12.7 đến 126 và độ dày 0.7 đến 2.3mm. 

Đường kính ngoài(mm)

Cây/bó

Độ dày(mm) / Trọng lượng(kg/m)

0.7

0.8

0.9

1

1.1

1.2

1.4

1.5

1.8

2

2.2

2.3

12.7

217

0.207

0.235

0.262

0.289

0.315

0.340

0.390

13.8

217

0.226

0.256

0.286

0.316

0.345

0.373

0.428

0.455

0.533

0.582

15.9

217

0.262

0.298

0.333

0.367

0.401

0.435

0.501

0.533

0.626

0.686

18.0

127

0.299

0.339

0.380

0.419

0.458

0.497

0.573

0.610

0.719

0.789

19.1

127

0.318

0.361

0.404

0.446

0.488

0.530

0.611

0.651

0.768

0.843

0.917

0.953

20.0

127

0.333

0.379

0.424

0.469

0.513

0.556

0.642

0.684

0.808

0.888

21.2

127

0.354

0.402

0.451

0.498

0.545

0.592

0.684

0.729

0.861

0.947

1.031

1.072

22.0

127

0.368

0.418

0.468

0.518

0.567

0.616

0.711

0.758

0.897

0.986

1.074

1.117

25.4

127

0.426

0.485

0.544

0.602

0.659

0.716

0.829

0.884

1.048

1.154

1.259

1.310

26.65

91

0.448

0.510

0.571

0.633

0.693

0.753

0.872

0.930

1.103

1.216

1.326

1.381

28.0

91

0.471

0.537

0.601

0.666

0.730

0.793

0.918

0.980

1.163

1.282

1.400

1.458

31.8

91

0.537

0.612

0.686

0.760

0.833

0.906

1.050

1.121

1.332

1.470

1.606

1.673

33.5

91

0.566

0.645

0.724

0.801

0.879

0.956

1.108

1.184

1.407

1.554

1.698

1.770

35.0

91

0.838

0.920

1.000

1.160

1.239

1.474

1.628

1.779

1.855

38.1

61

0.915

1.004

1.092

1.267

1.354

1.611

1.780

1.948

2.031

40.0

61

0.962

1.055

1.148

1.333

1.424

1.696

1.874

2.051

2.138

42.2

61

1.016

1.115

1.213

1.409

1.505

1.793

1.983

2.170

2.263

44.0

61

1.060

1.164

1.267

1.471

1.572

1.873

2.071

2.268

2.365

48.1

61

1.275

1.388

1.612

1.724

2.055

2.274

2.490

2.598

50.3

61

1.688

1.805

2.153

2.382

2.610

2.722

54.0

37

1.562

1.816

1.942

2.317

2.565

2.810

2.932

57.0

37

1.651

1.920

2.053

2.450

2.713

2.973

3.102

59.9

37

1.737

2.020

2.160

2.579

2.856

3.130

3.267

63.5

37

1.844

2.144

2.293

2.739

3.033

3.326

3.471

65.0

37

1.888

2.196

2.349

2.805

3.107

3.407

3.556

73.0

24

2.472

2.645

3.160

3.502

3.841

4.010

75.6

24

2.562

2.741

3.276

3.630

3.982

4.157

88.3

19

3.000

3.211

3.840

4.256

4.671

4.878

101.6

19

4.430

4.912

5.393

5.632

108.0

19

4.714

5.228

5.740

5.995

113.5

19

4.958

5.499

6.038

6.307

120.0

19

5.247

5.820

6.391

6.676

127.0

19

6.165

6.771

7.073

Ngoài các bảng quy cách kích thước thép hộp trên đây bạn cũng có thể tham khảo thêm kích thước thép hộp mạ kẽm dưới đây: 

Kích thước (mm)

Độ dày (mm)

2

2.5

3

3.5

4

4.5

5

6

8

10

12

100 x 100

6.15

7.65

9.14

10.61

12.06

13.49

14.92

17.71

23.11

28.26

33.16

Địa chỉ bán thép hộp giá tốt - TÔN THÉP PHÚ TÀI

Như các bạn đã biết, thép hộp được ứng dụng rộng rãi trên thị trường trong đa dạng lĩnh vực đặc biệt là trong ngành xây dựng. Ngày có càng nhiều đơn vị cung cấp sản phẩm thép hộp trên thị trường với đa dạng loại thép khác nhau. Đây cũng chính là lý do khiến người mua khó chọn và phân biệt được đâu là hàng chất lượng cao. 

Giữa rất nhiều đơn vị thương hiệu cung cấp thép hộp trên thị trường thì Tôn Thép Phú Tài trở thành sự ưu tiên lựa chọn của rất nhiều khách hàng vì những lý do sau đây: 

- Tôn Thép Phú Tài là nhà phân phối chính thức các mặt hàng tôn thép cho những thương hiệu nổi tiếng uy tín như: Tôn Hoa Sen, Thép Hòa Phát, Thép Việt Thành,...

Sản phẩm được sản xuất theo quy trình chuyên nghiệp, kích thước thép hộp được gia công theo yêu cầu. 

Quá trình sản xuất ứng dụng công nghệ hiện đại, sản phẩm được đảm bảo chất lượng về độ dày, trọng lượng theo yêu cầu. 

Thép hộp Tôn Phú Tài được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng cao

Thép hộp Tôn Phú Tài được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng cao

- Vì là nhà sản xuất và phân phối sản phẩm trực tiếp nên mức giá vô cùng cạnh tranh. 

Chính sách bảo hành từ 5 đến 20 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 

Tùy vào từng thời điểm mà Tôn Thép Phú Tài sẽ có những chính sách ưu đãi, khuyến mãi khác nhau cho khách hàng. 

Đội ngũ nhân viên tư vấn tận tâm, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc khách hàng 24/7. 

Như vậy, ở bài viết này, Tôn Thép Phú Tài đã giúp bạn hiểu rõ chi tiết về kích thước thép hộp. Dựa vào các bảng quy cách chuẩn xác trên đây có thể sẽ giúp bạn chọn vật liệu phù hợp cho công trình thi công, hoặc tính toán chính xác số lượng vật liệu cho công trình thi công. Nếu bạn cần tìm đơn vị cung cấp thép hộp chất lượng, giá tốt thì đừng ngần ngại liên hệ đến hotline để được chuyên viên tư vấn tận tình nhé!

 


CÔNG TY TNHH TÔN THÉP PHÚ TÀI

Địa chỉ: 309C Ấp Mới 1, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn, Tp.HCM

Hotline: 0707 909 699 - 0902 339 418

Email: phutai.vpcongty@gmail.com

Website: www.tonthepphutai.com

Bài viết khác

Tôn chống nóng bao nhiêu tiền 1m²? Bảng giá mới nhất
Tôn chống nóng bao nhiêu tiền 1m²? Bảng giá mới nhất
Giá tôn chống nóng mới nhất được cập nhật bởi Tôn Thép Phú Tài. Mỗi thương hiệu sẽ có mức giá khác nhau dao động từ 130.000 đến...
Tôn nhựa lấy sáng là gì? Bảng giá tôn nhựa lấy sáng mới nhất
Tôn nhựa lấy sáng là gì? Bảng giá tôn nhựa lấy sáng mới nhất
Tôn nhựa lấy sáng là vật liệu xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay, có vai trò quan trọng trong việc lấy sáng cho công trình...
Xà gồ Z là gì? Bảng tra trọng lượng, giá bán xà gồ Z mới nhất
Xà gồ Z là gì? Bảng tra trọng lượng, giá bán xà gồ Z mới nhất
Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, trên thân thường được đột lỗ hình Oval. Hiện có 3 loại xà gồ Z được sử dụng phổ biến là đen,...
Quy cách xà gồ C chi tiết, mới nhất 2022
Quy cách xà gồ C chi tiết, mới nhất 2022
Xà gồ C là loại xà gồ có mặt cắt ngang hình chữ C với đa dạng quy cách. Tùy theo tính chất mà phân thành 2 loại là xà gồ C đen và xà...
Tôn lạnh màu là gì? Các màu tôn lạnh được ưa chuộng nhất
Tôn lạnh màu là gì? Các màu tôn lạnh được ưa chuộng nhất
Tôn lạnh màu được sử dụng phổ biến nhờ những ưu điểm vượt trội như tuổi thọ cao, có khả năng chống chịu nhiệt, tính ứng dụng...
Bảng tra trọng lượng thép hộp chi tiết nhất 2022
Bảng tra trọng lượng thép hộp chi tiết nhất 2022
Bảng tra trọng lượng thép hộp giúp người dùng có thể nắm được cân nặng của một cây hay một mét thép hộp một cách nhanh chóng và...
Xà gồ là gì? Công dụng của các loại xà gồ phổ biến hiện nay
Xà gồ là gì? Công dụng của các loại xà gồ phổ biến hiện nay
Xà gồ là gì? Là cấu trúc ngang của mái nhà có tác dụng chống đỡ cho toàn bộ tầng mái. Xà gồ thường có dạng máng rãnh hoặc hình W....
Khoảng cách xà gồ lợp ngói bao nhiêu là đúng?
Khoảng cách xà gồ lợp ngói bao nhiêu là đúng?
Thông thường, khoảng cách xà gồ lợp ngói dao động trong khoảng từ 0.85m đến 1m phụ thuộc vào chiều dài của xà gồ và kết cấu mái....
Cách tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác nhất
Cách tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác nhất
Tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác sẽ giúp tăng độ bền và tuổi thọ của công trình, tiết kiệm tối đa chi phí khi thi công.
Bảng tra trọng lượng thép hình các loại U, I, V, H
Bảng tra trọng lượng thép hình các loại U, I, V, H
Bảng tra trọng lượng thép hình thể hiện các thông số kỹ thuật như trọng lượng, kích thước chiều dài, chiều rộng, độ dày bụng, độ...

fanpage facebook

Video clip

sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
Chat với chúng tôi