Bảng tra trọng lượng thép hình các loại U, I, V, H

0903 699 008

0902 339 418

Bảng tra trọng lượng thép hình các loại U, I, V, H

Bảng tra trọng lượng thép hình là một trong những thông tin rất quan trọng đối với các kỹ sư xây dựng trong việc tính toán số lượng thép hình cần thiết cho công trình. Điều này không chỉ hỗ trợ kỹ sư trong việc thiết kế kỹ thuật mà còn giúp nghiệm thu khối lượng thép của công trình một cách nhanh chóng và chính xác.

Hiện nay, có rất nhiều kết cấu thép hình khác nhau, phổ biến như thép hình U, I, V, H. Mỗi loại sẽ có đặc điểm và cách tính trọng lượng thép hình riêng. Nếu quý khách đang muốn tham khảo bảng tra trọng lượng riêng thép hình, hãy xem ngay bài viết dưới đây của Tôn Thép Phú Tài nhé!

​Bảng tra trọng lượng thép hình U, I, V, H

Bảng tra trọng lượng thép hình U, I, V, H

Bảng tra trọng lượng thép hình U

Thép hình chữ U có khả năng chịu lực hay độ rung động mạnh tốt, tuổi thọ của thép cũng rất cap, có thể lên đến hàng trăm năm ngay cả khi được lắp đặt trong điều kiện môi trường khắc nghiệt hay các hóa chất có khả năng ăn mòn.

Vì vậy, loại thép hình này được ứng dụng rất rộng rãi trong các công trình xây dựng cao tầng, tòa cao ốc, cột ăng ten, cột điện cao thế, khung sườn xe,...

BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH U

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

L (m)

W (kg/m)

50

-

-

6

4,48

65

-

-

6

3,10

80

39

3,0

6

4,33

100

45

3,4

6

5,83

120

50

3,9

6

7,5

140

55

5

6

10,49

150

73

6,5

6

18,6

160

-

-

6 - 9 - 12

13,46

180

70

5,1

12

16,30

200

69

5,4

12

17,30

200

75

9

12

24,60

200

76

5,2

12

18,40

250

76

6

12

22,80

280

85

9,9

12

34,81

300

82

7

12

30,20

320

88

8

12

38,10

Trong đó

- H là chiều cao.

B là chiều rộng.

t1 là độ dày.

L là chiều dài cạnh bo.

W là trọng lượng thép hình.

Thép hình U

Thép hình U

Bảng tra trọng lượng thép hình I

Thép hình chữ I có khả năng chịu nhiệt tốt, độ bền cao, có nhiều kích thước và độ dày khác nhau. Quý khách có thể tính toán số lượng thép hình I theo từng kích thước cho công trình dựa vào bảng công thức tính trọng lượng thép hình dưới đây.

BẢNG TRA KHỐI LƯỢNG THÉP HÌNH I

H (mm)

B (mm)

t1 (mm)

t2 (mm)

L (m)

W (kg/m)

100

55

4,5

6,5

6

9,46

120

64

4,8

6,5

6

11,50

150

75

5

7

12

14

198

99

4,5

7

12

18,2

200

100

5,5

8

12

21,3

250

125

6

9

12

29,6

298

149

5,5

8

12

32

300

150

6,5

9

12

36,7

346

174

6

9

12

41,4

350

175

7

11

12

49,6

396

199

7

11

12

56,6

400

200

8

13

12

66

446

199

8

13

12

66,2

450

200

9

14

12

76

496

199

9

14

12

79,5

500

200

10

16

12

89,6

500

300

11

18

12

128

596

199

10

15

12

94,6

600

200

11

17

12

106

600

300

12

20

12

151

700

300

13

24

12

185

800

300

14

26

12

210

900

300

16

28

12

240

Trong đó

- H là chiều cao.

B là chiều rộng.

t1 là độ dày bụng.

t2 là độ dày cạnh.

L là chiều dài cạnh bo.

W là trọng lượng thép hình.

Thép hình I

Thép hình I

Bảng tra trọng lượng thép hình V

Thép hình chữ V là một trong những bộ phận quan trọng trong kết cấu của công trình xây dựng dân dụng, cơ khí, chế tạo máy hay công nghiệp đóng tàu. Thép có hai cánh dài bằng nhau và nằm vuông góc với nhau nên thường được gọi với tên thép góc.

BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH V

H(mm)

B(mm)

T(mm)

L (m)

W(kg/m)

20

20

3

6

0,382

25

25

3

6

1,12

25

25

4

6

1,45

30

30

3

6

1,36

30

30

4

6

1,78

40

40

3

6

1,85

40

40

4

6

2,42

40

40

5

6

2,97

50

50

3

6

2,5

50

50

4

6

2,7

50

50

5

6

3,6

60

60

5

6

4,3

63

63

4

6

3,8

63

63

5

6

4,6

63

63

6

6

5,4

65

65

6

6

5,7

70

70

5

6

5,2

70

70

6

6

6,1

75

75

6

6

6,4

75

75

8

6

8,7

80

80

6

6

7,0

80

80

7

6

8,51

80

80

8

6

9,2

90

90

8

6

10,90

100

100

7

6 - 9 - 12

10,48

100

100

8

6 - 9 - 12

11,83

100

100

10

6 - 9 - 12

15,0

100

100

12

6 - 9 - 12

17,8

120

120

8

6 - 9 - 12

14,7

125

125

9

6 - 9 - 12

17,24

125

125

10

6 - 9 - 12

19,10

125

125

12

6 - 9 - 12

22,70

130

130

9

6 - 9 - 12

17,9

130

130

12

6 - 9 - 12

23,4

130

130

15

6 - 9 - 12

36,75

150

150

12

6 - 9 - 12

27,3

150

150

15

9 - 12

33,60

175

175

12

9 - 12

31,8

175

175

15

9 - 12

39,4

200

200

15

9 - 12

45,3

200

200

20

9 - 12

59,7

200

200

25

9 - 12

73,6

250

250

25

9 - 12

93,7

250

250

35

9 - 12

129

Trong đó

- H là chiều cao.

B là chiều rộng.

T là độ dày cạnh.

L là chiều dài cạnh bo.

W là trọng lượng thép hình.

Thép hình V

Thép hình V

Bảng tra trọng lượng thép hình H

Thép hình chữ H là một trong những kết cấu thép hình được đánh giá rất cao về khả năng chống chịu lực tác động và giữ được độ cân bằng tốt. Loại thép này được ứng dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng, kiến trúc cao tầng, nhà xưởng, kho hàng,...

BẢNG TRỌNG LƯỢNG THÉP HÌNH H

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (m)

W (kg/m)

100

100

6

8

12

17,2

125

125

6,5

9

12

23,8

150

150

7

10

12

31,5

175

175

7,5

11

12

40,2

200

200

8

12

12

49,9

294

200

8

12

12

56,8

250

250

9

14

12

72,4

300

300

10

15

12

94

350

350

12

19

12

137

400

400

13

21

12

172

588

300

12

20

12

151

Trong đó

- H là chiều cao.

B là chiều rộng.

t1 là độ dày bụng.

t2 là độ dày cạnh.

L là chiều dài cạnh bo.

W là trọng lượng thép hình.

Thép hình H

Thép hình H

Mua thép hình ở đâu uy tín, chất lượng?

Hiện nay, để đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều chủ đầu tư công trình, có rất nhiều đơn vị kinh doanh thép hình ra đời với đa dạng chủng loại, mẫu mã, cũng như mức giá khác nhau. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng cung cấp sản phẩm chất lượng, mức giá hợp lý. Vì vậy, để trở thành một người tiêu dùng thông thái, quý khách cần cân nhắc và tìm hiểu kỹ về đơn vị kinh doanh trước khi quyết định mua.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối cấp 1 các loại tôn thép chất lượng cao, Tôn Thép Phú Tài sẽ là một trong những cái tên mà quý khách có thể cân nhắc lựa chọn. Công ty đã và đang cung cấp các loại tôn, thép cho rất nhiều khách hàng lớn, nhỏ khác nhau và được đánh giá cao về sự uy tín và chất lượng.

Bên cạnh đó, Công ty TNHH Tôn Thép Phú Tài còn sở hữu nhà máy cán xà gồ C, Z hiện đại, đảm bảo mang đến cho quý khách những sản phẩm có chất lượng, độ chính xác cao. Sản phẩm cứng cáp bên ngoài, chất lượng tuyệt hảo bên trong, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ cao khi lắp đặt cho công trình.

Công ty TNHH Tôn Thép Phú Tài

Công ty TNHH Tôn Thép Phú Tài

Hy vọng thông qua bài viết này, quý khách đã có thể tự tra cứu trọng lượng thép hình theo tiêu chuẩn thép hình Việt Nam. Từ đó có thể tính toán số lượng nguyên vật liệu cần thiết cho công trình. Nếu cần thêm thông tin tư vấn hoặc đặt mua thép hình, quý khách vui lòng liên hệ với Tôn Thép Phú Tài thông qua số hotline nhé!

 


CÔNG TY TNHH TÔN THÉP PHÚ TÀI

Địa chỉ: 309C Ấp Mới 1, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn, Tp.HCM

Hotline: 0707 909 699 - 0902 339 418

Email: phutai.vpcongty@gmail.com

Website: www.tonthepphutai.com

Bài viết khác

Tôn chống nóng bao nhiêu tiền 1m²? Bảng giá mới nhất
Tôn chống nóng bao nhiêu tiền 1m²? Bảng giá mới nhất
Giá tôn chống nóng mới nhất được cập nhật bởi Tôn Thép Phú Tài. Mỗi thương hiệu sẽ có mức giá khác nhau dao động từ 130.000 đến...
Tôn nhựa lấy sáng là gì? Bảng giá tôn nhựa lấy sáng mới nhất
Tôn nhựa lấy sáng là gì? Bảng giá tôn nhựa lấy sáng mới nhất
Tôn nhựa lấy sáng là vật liệu xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay, có vai trò quan trọng trong việc lấy sáng cho công trình...
Xà gồ Z là gì? Bảng tra trọng lượng, giá bán xà gồ Z mới nhất
Xà gồ Z là gì? Bảng tra trọng lượng, giá bán xà gồ Z mới nhất
Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, trên thân thường được đột lỗ hình Oval. Hiện có 3 loại xà gồ Z được sử dụng phổ biến là đen,...
Quy cách xà gồ C chi tiết, mới nhất 2022
Quy cách xà gồ C chi tiết, mới nhất 2022
Xà gồ C là loại xà gồ có mặt cắt ngang hình chữ C với đa dạng quy cách. Tùy theo tính chất mà phân thành 2 loại là xà gồ C đen và xà...
Tôn lạnh màu là gì? Các màu tôn lạnh được ưa chuộng nhất
Tôn lạnh màu là gì? Các màu tôn lạnh được ưa chuộng nhất
Tôn lạnh màu được sử dụng phổ biến nhờ những ưu điểm vượt trội như tuổi thọ cao, có khả năng chống chịu nhiệt, tính ứng dụng...
Tìm hiểu bảng quy cách kích thước thép hộp mới nhất 2022
Tìm hiểu bảng quy cách kích thước thép hộp mới nhất 2022
Bảng tra quy cách kích thước thép hộp chuẩn xác 2022 tại Tôn Thép Phú Tài. Đây là cơ sở quan trọng để nhà đầu tư tính toán chính xác...
Bảng tra trọng lượng thép hộp chi tiết nhất 2022
Bảng tra trọng lượng thép hộp chi tiết nhất 2022
Bảng tra trọng lượng thép hộp giúp người dùng có thể nắm được cân nặng của một cây hay một mét thép hộp một cách nhanh chóng và...
Xà gồ là gì? Công dụng của các loại xà gồ phổ biến hiện nay
Xà gồ là gì? Công dụng của các loại xà gồ phổ biến hiện nay
Xà gồ là gì? Là cấu trúc ngang của mái nhà có tác dụng chống đỡ cho toàn bộ tầng mái. Xà gồ thường có dạng máng rãnh hoặc hình W....
Khoảng cách xà gồ lợp ngói bao nhiêu là đúng?
Khoảng cách xà gồ lợp ngói bao nhiêu là đúng?
Thông thường, khoảng cách xà gồ lợp ngói dao động trong khoảng từ 0.85m đến 1m phụ thuộc vào chiều dài của xà gồ và kết cấu mái....
Cách tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác nhất
Cách tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác nhất
Tính khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác sẽ giúp tăng độ bền và tuổi thọ của công trình, tiết kiệm tối đa chi phí khi thi công.

fanpage facebook

Video clip

sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
Chat với chúng tôi