Bảng báo giá tôn cách nhiệt PU chống nóng 2022 mới nhất

0903 699 008

0902 339 418

Bảng báo giá tôn cách nhiệt PU chống nóng 2022 mới nhất

Tôn cách nhiệt PU là sản phẩm được sử dụng ngày càng phổ biến bởi mang nhiều ưu điểm vượt trội và rất phù hợp với điều kiện tự nhiên của nước ta. Mặc dù vậy nhưng hiện nay vẫn có nhiều nhiều thắc mắc về bảng giá của tôn cách nhiệt PU. Do đó, ở bài viết này Tôn Thép Phú Tài sẽ cung cấp bảng giá tôn cách nhiệt PU để các bạn cũng tham khảo. 

Tôn cách nhiệt PU là gì? 

Ngoài tên gọi tôn cách nhiệt PU, người ta còn thể gọi với các tên khác như: tôn chống nóng PU, tôn xốp PU, tôn PU chống cháy, tôn đổ PU cách nhiệt,...

Tôn cách nhiệt PU là loại vật liệu lợp mái có khả năng chống nóng, chống cháy vô cùng hiệu quả. Bởi vì tôn có cấu tạo gồm 3 lớp với 2 lớp tôn nền là tôn lạnh, lớp ở giữa được làm bằng polyurethane - một chất có hiệu năng cách âm cách nhiệt rất tốt. 

Tôn cách nhiệt PU là vật liệu có khả năng chống nóng hiệu quả

Tôn cách nhiệt PU là vật liệu có khả năng chống nóng hiệu quả

Đặc điểm tôn cách nhiệt PU

- Chống nóng hiệu quả, cách nhiệt tốt, có khả năng chịu được nhiệt độ cao. 

Độ thẩm mỹ được đánh giá cao. 

Tính chính xác về sóng, bề dày, ngang phải đúng một cách tuyệt đối. 

Dùng tôn tĩnh điện chất lượng cao để lớp sơn ngoài trời không bị bong tróc. 

Có khả năng cách âm tốt. 

Phải có khả năng chịu được mức trọng tải theo tiêu chuẩn. 

Lớp PU cần phải được đảm bảo đúng quy cách và chất lượng.

Cấu tạo của tôn cách nhiệt PU

Cấu tạo của tôn cách nhiệt PU gồm 3 lớp: lớp tôn, lớp PU và lớp giấy bạc. 

Lớp đầu tiên: Lớp tôn bề mặt

Lớp tôn sẽ là bề mặt tiếp xúc trực tiếp với các tác nhân gây hại của môi trường. Để nâng cao hiệu quả cách nhiệt thì lớp này sẽ thường được làm từ lớp tôn kẽm mạ màu. Độ dày của sản phẩm sẽ dao động tự 0.3mm - 0.5mm. 

Lớp tôn sẽ có rất nhiều màu sắc để bạn lựa chọn, tùy theo sở thích, kết cấu công trình này bạn có thể lựa chọn một tôn màu phù hợp. 

Lớp tôn bề mặt có đa dạng màu sắc để bạn lựa chọn

Lớp tôn bề mặt có đa dạng màu sắc để bạn lựa chọn

Lớp thứ 2: Lớp giữa cách nhiệt

Lớp giữa cách nhiệt hay còn gọi là lớp PU (lớp Polyurethane), đây là lớp quyết định gần như toàn bộ ưu điểm của loại vật liệu cách nhiệt này. Tác dụng chính của lớp PU là cách âm, cách nhiệt, chống nóng, chống cháy vô cùng hiệu quả. 

Lớp PU của tôn cách nhiệt

Lớp PU của tôn cách nhiệt

Lớp PU cũng có tính đàn hồi vô cùng tốt, có khả năng chống oxy hóa nên rất dễ đổ khuôn khi gia công. Nhờ ưu điểm này mà nó có khả năng kết dính các vật liệu vô cùng hoàn hảo. 

Thông thường, xốp PU có tỉ trọng 32,75kg/m3, sóng âm dày 25cm, sóng dương dày 67mm. 

Lớp thứ 3: Lớp giấy bạc/ lợp tôn dưới

Lớp giấy bạc là nhân tố quan trọng thực hiện nhiệm vụ gia cố thêm độ chắc chắn cho sản phẩm. Trang bị lớp giấy bạc sẽ giúp làm giảm khả năng bám bụi trong công trình, rất hữu ích. Bên cạnh đó, lớp giấy bạc còn được dùng để chống bức xạ nhiệt, chống thẩm thấu nhiệt từ trên xuống. 

Lớp tôn dưới cũng sở hữu những điểm hay như lớp giấy bạc nhưng được đánh giá cao hơn bởi độ bền và khả năng chống xạ nhiệt tối ưu hơn. 

Quy cách tôn cách nhiệt PU

Những quy cách về tôn cách nhiệt PU mà bạn nên quan tâm: màu sắc, độ dày, khổ chiều rộng, chiều dài, trọng lượng,...

Màu tôn cách nhiệt

Tấm lợp cách nhiệt Pu thường sẽ có đa dạng màu sắc để bạn lựa chọn như: màu xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương tím, đỏ đậm, nâu đất, cam, trắng sữa,... Mỗi màu sắc sẽ mang nét đẹp riêng và mang ý nghĩa phong thủy đặc trưng cho từng bản mệnh. 

Có đa dạng màu tôn để bạn lựa chọn

Có đa dạng màu tôn để bạn lựa chọn

Độ dày tôn cách nhiệt PU

Độ dày của tôn sẽ quyết định đến khả năng cách nhiệt, cách âm. Có 4 loại độ dày tương ứng như: 3 ly (3mm); 3,5 ly; 4 ly; 4,5 ly. 

Chất lượng tôn cách nhiệt

Thực tế, mỗi loại tôn cách nhiệt sẽ được sản xuất theo quy trình, công nghệ và tiêu chuẩn riêng. Ví dụ như: Tiêu chuẩn Nhật Bản - JIS G3312; Tiêu chuẩn Châu Âu - EN10169; Tiêu chuẩn Mỹ - ASTM A755/A755-03.

Thông số kỹ thuật tôn PU cách nhiệt

Dưới đây là các thông số kỹ thuật về tôn PU mà bạn cần biết: 

- Độ dày tiêu chuẩn: 0.40mm, 0.45mm. 0.5mm.

Tỷ lệ mạ hợp kim: nhôm 54%, kẽm 44.5%, silicon 1.005%.

Khối lượng riêng: s = 32,13kg/m3.

Tỷ trọng hút ẩm của tôn PU: W = 0.5001.

Tỷ suất hút nước: HV = 0.11% (theo khối lượng 403.5%).

Tỷ suất truyền nhiệt của tôn: λ=0.018(kcal/m.h).

Chênh lệch nhiệt độ (đo liên tục 4h sai số +-1oC): Nhiệt độ đo trên mặt tôn 65℃, dưới tấm lợp 33℃: chênh lệch 32℃.

Độ bền nén: 33.9N/cm3.

Khả năng cách âm trung bình ở tần số 250-4000hz là 25,01dB.

Khả năng chịu gió bão của tôn PU: Pph=160kg/m2.

Ưu điểm của tôn PU

Ưu điểm cũng như tính năng ưu việt của sản phẩm tôn PU là: 

Chống nóng, chống ồn, chống dột, chống cháy. 

Nâng cao độ cứng cho mái sau khi thi công. 

Dễ dàng lắp đặt và thi công. 

Thi công lợp mái tôn cách nhiệt nhanh chóng

Thi công lợp mái tôn cách nhiệt nhanh chóng

Tiết kiệm xà gồ lợp mái vì sóng tôn rộng nên khoảng cách của các xà gồ cũng được tăng lên. 

Khả năng thoát nước tốt. 

Lớp phủ sơn tĩnh điện có khả năng chịu nhiệt tốt, không bị bong tróc theo thời gian. 

Tôn có khả năng cách âm, chống ồn vô cùng hiệu quả. 

Ứng dụng của tôn PU

  • Tôn cách nhiệt được ứng dụng phổ biến trong lớp mái công trình xây dựng công nghiệp hoặc dân dụng như: hội trường, nhà ở công cộng, hội trường, nhà thi đấu, xí nghiệp may, nhà xưởng may,....
  • Lợp mái cho phòng sạch, kho lạnh. 

Dùng tôn lợp cho kho lạnh

Dùng tôn lợp cho kho lạnh

Giá tôn cách nhiệt PU mới nhất theo thương hiệu

Mỗi thương hiệu sẽ có quy định về mức giá tôn cách nhiệt khác nhau. Dưới đây là tổng hợp bảng giá tôn PU của các hãng nổi tiếng trên thị trường. 

Bảng giá tôn cách nhiệt PU Đông Á

Tôn Đông Á được đánh giá là sản phẩm của người Việt khi mang rất nhiều ưu điểm nổi bật như: không cong vênh, màu sắc đa dạng, cách âm, cách nhiệt hiệu quả,... 

Giá của tôn cách nhiệt PU Đông Á dao động từ 164.000 VNĐ – 259.000 VNĐ. Đây là mức giá thấp hơn đáng kể so với các thương hiệu khác. 

TÔN CÁCH NHIỆT ĐÔNG Á: TÔN LẠNH MÀU

Chiều dày tôn nền (mm)

Thông số kỹ thuật miền Bắc

Thông số kỹ thuật miền Trung

Thông số kỹ thuật miền Nam

Đơn giá (vnđ/m2)

0.30

5 sóng: PU dày: 20/47mm (±2), khổ Sp/hd: 1070/1000mm

6 sóng: PU dày: 20/44mm(±2), khổ Sp/hd: 1070/1000mm

11 sóng: PU dày: 20/36mm (±2), khổ Sp/hd: 1080/1000mm

– Loại 6 sóng: xốp PU dày: 18/43mm (±2)

– Loại 11 sóng: xốp PU dày: 18/36mm (±2)

– Khổ SP/HD: 1070/1000mm

– Màu: Xanh ngọc, AZ50

5 sóng: xốp PU dày: 18/45 mm (±2), khổ Sp/hd: 1048/980mm

9 sóng: xốp PU dày: 18/37mm (±2), khổ Sp/hd: 1030/980mm

164.000

0.35

187.000

0.40

226.800

0.45

243.600

0.50

259.000

0,55

Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hoa Sen

Nhắc đến tôn lợp nhà, chúng ta không thể bỏ qua sản phẩm của Tôn Hoa Sen. Các sản phẩm nhà Hoa Sen luôn được đánh giá cao về chất lượng, mẫu mã và màu sắc. 

Mức giá của các loại tôn sẽ có sự dao động từ 190.000 VNĐ đến 290.000 VNĐ. Riêng đối với sản phẩm tôn cách nhiệt PU thì Hoa Sen có báo giá cao hơn các thương hiệu khác. 

TÔN CÁCH NHIỆT HOA SEN: TÔN LẠNH MÀU

Chiều dày tôn nền (mm)

Thông số kỹ thuật miền Bắc

Thông số kỹ thuật miền Trung

Thông số kỹ thuật miền Nam

Đơn giá (vnđ/m2)

0.30

5 sóng: PU dày: 20/47mm (±2), khổ Sp/hd: 1070/1000mm

6 sóng: PU dày: 20/44mm(±2), khổ Sp/hd: 1070/1000mm

11 sóng: PU dày: 20/36mm (±2), khổ Sp/hd: 1080/1000mm

– Loại 6 sóng: xốp PU dày: 18/43mm (±2)

– Loại 11 sóng: xốp PU dày: 18/36mm (±2)

– Khổ SP/HD: 1070/1000mm

– Màu: Xanh ngọc, AZ50

5 sóng: xốp PU dày: 18/45 mm (±2), khổ Sp/hd: 1048/980mm

9 sóng: xốp PU dày: 18/37mm (±2), khổ Sp/hd: 1030/980mm

190.000

0.35

210.000

0.40

242.200

0.45

263.200

0.50

284.200

0.55

Bảng giá tôn cách nhiệt Phương Nam

Tôn cách nhiệt Phương Nam được đông đảo khách hàng đánh giá cao về tính thẩm mỹ, chất lượng sản phẩm và độ bền. Có 4 tông màu tôn để bạn lựa chọn đó là : xanh ngọc, xanh rêu, đỏ đậm và xanh dương tím.

Giá của tôn cách nhiệt Phương Nam dao động từ 205.000 đến 291.000 VNĐ. 

TÔN CÁCH NHIỆT PHƯƠNG NAM (SSSC) - TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT

Chiều dày tôn nền (mm)

Thông số kỹ thuật miền Bắc

Thông số kỹ thuật miền Trung

Thông số kỹ thuật miền Nam

Giá 

0.30

5 sóng: PU dày: 20/47mm (±2), khổ Sp/hd: 1070/1000mm

6 sóng: PU dày: 20/44mm(±2), khổ Sp/hd: 1070/1000mm

11 sóng: PU dày: 20/36mm (±2), khổ Sp/hd: 1080/1000mm

– Loại 6 sóng: xốp PU dày: 18/43mm (±2)

– Loại 11 sóng: xốp PU dày: 18/36mm (±2)

– Khổ SP/HD: 1070/1000mm

– Màu: Xanh ngọc, AZ50

5 sóng: xốp PU dày: 18/45 mm (±2), khổ Sp/hd: 1048/980mm

9 sóng: xốp PU dày: 18/37mm (±2), khổ Sp/hd: 1030/980mm

205.800

0.35

226.800

0.40

240.800

0.45

257.600

0.50

281.400

0.55

291.200

Kinh nghiệm mua tôn cách nhiệt PU tốt giá rẻ

Vì hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị lừa đảo, lợi dụng lòng tin của khách hàng để mua hàng “dỏm” và bán với giá cao. Nhiều người cũng không biết cách phân biệt đâu là hàng chất lượng nên xảy ra tình trạng “tiền mất - của hư”. Để tránh tính trạng này, bạn hãy ghi nhớ 3 kinh nghiệm mua hàng dưới đây: 

- Lựa chọn các đơn vị cung cấp tôn cách nhiệt uy tín, chất lượng trên thị trường. 

- Kiểm tra tem cũng như nhãn chất lượng trước khi mua hàng. 

- Kiểm tra độ dày tôn có phù hợp với nhu cầu sử dụng và với kết cấu công trình của mình hay không. 

Mua tôn cách nhiệt PU tại Tôn Thép Phú Tài nhằm đảm bảo chất lượng

Một trong các đơn vị cung cấp tôn cách nhiệt PU, tôn màu lạnh, chất lượng cao đó chính là Tôn Thép Phú Tài. Chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm tôn thép của những thương hiệu nổi tiếng như: Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Thép Hòa Phát,...Do đó, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi mua hàng tại cửa hàng của Tôn Thép Phú Tài. Chúng tôi cam kết không chỉ mang đến sản phẩm chất lượng mà còn đa dạng mẫu mã và giá thành phải chăng để khách hàng lựa chọn. 

Tôn Thép Phú Tài cung cấp tôn cách nhiệt PU chính hãng

Tôn Thép Phú Tài cung cấp tôn cách nhiệt PU chính hãng

Quy trình mua bán được tối ưu hóa nhằm nâng cao sự chuyên nghiệp và tiết kiệm thời gian cho khách hàng. Ngoài ra, vì là nhà sản xuất và phân phối tôn thép trực tiếp nên chúng tôi đảm báo giá bán vô cùng cạnh tranh, khách hàng sẽ được sở hữu sản phẩm chất lượng cao với mức chi phí thấp nhất. 

Như vậy, Tôn Thép Phú Tài đã giúp bạn hiểu chi tiết hơn về tôn cách nhiệt PU cùng bảng giá tham khảo của sản phẩm. Tùy vào nhu cầu sử dụng mà bạn hãy lựa chọn một sản phẩm phù hợp nhất. Nếu có bất cứ thắc mắc nào hoặc cần tư vấn mua hàng nhanh chóng thì đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua hotline để được chuyên viên tư vấn một cách chuẩn xác nhất nhé!

 


CÔNG TY TNHH TÔN THÉP PHÚ TÀI

Địa chỉ: 309C Ấp Mới 1, Xã Tân Xuân, Huyện Hóc Môn, Tp.HCM

Hotline: 0707 909 699 - 0902 339 418

Email: phutai.vpcongty@gmail.com

Website: www.tonthepphutai.com

Bài viết khác

Bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hôm nay
Bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất hôm nay
Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được sản xuất trên dây chuyền mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng nên có độ bền cao, hạn chế được...
Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2022
Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2022
Giá thép hộp Hòa Phát tại Công ty TNHH Tôn Thép Phú Tài đảm bảo cạnh tranh trên thị trường với đủ loại thép hộp, đáp ứng mọi nhu...
Bảng giá thép ống mạ kẽm mới nhất 2022
Bảng giá thép ống mạ kẽm mới nhất 2022
Tham khảo bảng giá thép ống mạ kẽm mới nhất 2022 của Tôn Thép Phú Tài và tìm hiểu chi tiết các thông tin về thép ống trong xây dựng....

fanpage facebook

Video clip

sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
sliderbn
Chat với chúng tôi